ulcéré

tính từ
  1. (y học) bị loét
  2. (nghĩa bóng) đầy hận thù
    • Coeur ulcéré
      lòng đầy hận thù

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ulcéré"

ulcéré
Un homme a le cœur ulcéré après une trahison.