ultimatum

/,ʌlti'meitəm/
danh từ giống đực
  1. (ngoại giao) thư cuối, tối hậu thư
  2. (nghĩa rộng) lệnh tối hậu; quyết định tối hậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ultimatum"

ultimatum
Le gouvernement a reçu un ultimatum de la part de la nation voisine.