ultracentrifugation

Học thuật
Thân thiện
ultracentrifugation

Une scientifique utilise une ultracentrifugation pour séparer des composants cellulaires.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự ly tâm siêu tốc: Một kỹ thuật trong hóa học sinh học phân tử sử dụng máy ly tâm quaytốc độ cực cao để tách các hạt rất nhỏ (như protein, virus, hoặc các bào quan tế bào) dựa trên sự khác biệt về khối lượng, kích thước mật độ của chúng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'ultracentrifugation est une méthode essentielle pour purifier les protéines. (Sự ly tâm siêu tốcmột phương pháp thiết yếu để tinh chế protein.)
    • Ils ont utilisé l'ultracentrifugation pour séparer les composants cellulaires. (Họ đã sử dụng sự ly tâm siêu tốc để tách các thành phần tế bào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ultracentrifugation en gradient de densité": Sự ly tâm siêu tốc theo gradient mật độ.

    • L'ultracentrifugation en gradient de densité permet de séparer des molécules d'ADN. (Sự ly tâm siêu tốc theo gradient mật độ cho phép tách các phân tử ADN.)
  • "Ultracentrifugation analytique": Sự ly tâm siêu tốc phân tích.

    • L'ultracentrifugation analytique est utilisée pour déterminer la masse moléculaire. (Sự ly tâm siêu tốc phân tích được dùng để xác định khối lượng phân tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Ultracentrifugeuse (n.f): Máy ly tâm siêu tốc.

    • Le laboratoire est équipé d'une ultracentrifugeuse moderne. (Phòng thí nghiệm được trang bị một máy ly tâm siêu tốc hiện đại.)
  • Centrifugation (n.f): Sự ly tâm (tốc độ thấp hơn).

    • La centrifugation simple ne suffit pas pour séparer les ribosomes. (Sự ly tâm đơn giảnkhông đủ để tách các ribosome.)
Từ đồng nghĩa
  • Séparation par force centrifuge élevée: Sự tách bằng lực ly tâm cao.
  • Centrifugation à haute vitesse: Sự ly tâmtốc độ cao.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột danh từ kỹ thuật.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đâymột danh từ kỹ thuật chuyên ngành.)

ultracentrifugation

Une scientifique utilise une ultracentrifugation pour séparer des composants cellulaires.

danh từ giống cái
  1. sự ly tâm siêu tốc