ululation

/,ju:lju'leiʃn/
danh từ
  1. tiếng tru (chó)
  2. tiếng tru tréo, tiếng la hét ( đâu, sợ)
  3. tiếng gào thét, tiếng lên
    • the ululation of the storm
      tiếng bão lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ululation
The mourners let out a sorrowful ululation during the ceremony.