howling

/'hauliɳ/
tính từ
  1. tru lên, lên; rít; ; gào lên; la hét
  2. hoang vu, ảm đạm, buồn thảm
    • howling wilderness
      cảnh hoang vu ảm đạm
  3. (từ lóng) vô cùng, hết sức, cùng cực, to lớn
    • a howling injustice
      một điều hết sức bất công
    • a howling shame
      một điều xấu hổcùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

howling
The new product launch was a howling success.