howl

/haul/
danh từ
  1. tiếng tru, tiếng (chó sói); tiếng rít (gió); tiếng (đau đớn); tiếng gào thét; tiếng la hét
  2. (raddiô) tiếng rít
nội động từ
  1. tru lên, lên; rít, ; gào lên; la hét
    • wolf howls
      chó sói lên
    • wind howls through the trees
      gió rít qua rặng cây
    • to howl with pain
      lên đau đớn
  2. khóc gào (trẻ con)
  3. la ó (chế nhạo...)
  4. ngoại động từ
  5. gào lên, thét lên, tru tréo lên (những lời chửi rủa...)

Idioms

  • to howl down
    la ó cho át đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "howl"

howl
The wind began to howl outside the window.