umbilicate

/ʌm'bilikit/
Học thuật
Thân thiện
umbilicate

The geologist examined the umbilicate depression in the ancient rock.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • rốn, hình rốn: Dùng để mô tả một bề mặt hoặc vật thể một vết lõm tròn, nôngtrung tâm, giống như hình dạng của một cái rốn.
    • Lõm xuống như rốn: Chỉ trạng thái bị lõm vào, tạo thành một hốc nhỏ giống rốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The umbilicate shell of the snail is quite distinctive. (Vỏ ốc hình rốn khá đặc trưng.)
    • Some mushrooms have an umbilicate cap. (Một số loại nấm lõm hình rốn.)
    • The geologist noted the rock's umbilicate surface. (Nhà địa chất ghi nhận bề mặt lõm hình rốn của tảng đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học giải phẫu học: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả đặc điểm hình thái của các sinh vật (như nấm, động vật thân mềm) hoặc cấu trúc cơ thể.
    • The species is identified by its umbilicate fruiting body. (Loài này được nhận dạng nhờ cơ quan sinh sản hình rốn.)
  • Trong địa chất khoáng vật học: Dùng để mô tả đặc điểm bề mặt của tinh thể, đá hoặc hóa thạch.
    • Umbilicate depressions are common in this type of sedimentary rock. (Các vết lõm hình rốn phổ biếnloại đá trầm tích này.)
Biến thể từ gần giống
  • Umbilication (danh từ): Sự tạo thành hình rốn; tình trạng hình rốn.
    • The umbilication of the leaf is a key identifying feature. (Đặc điểm lõm hình rốn của chiếc một đặc điểm nhận dạng chính.)
  • Umbilicus (danh từ): Rốn (trong giải phẫu người động vật); điểm trung tâm hoặc phần lõm tương tự.
    • The umbilicus is the scar left after the umbilical cord is cut. (Rốn vết sẹo còn lại sau khi dây rốn bị cắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Navel-like: Giống như rốn.
  • Depressed: Lõm xuống (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải tròn trung tâm).
  • Indented: khía, lõm vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "umbilicate").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "umbilicate").

umbilicate

The geologist examined the umbilicate depression in the ancient rock.

tính từ
  1. rốn
  2. hình rốn

Từ tương tự