unamendable

/'ʌnə'mendəbl/
Học thuật
Thân thiện
unamendable

The contract is unamendable after signing.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể sửa đổi, không thể thay đổi: Mô tả một điều đó, thường một điều khoản, quy định, hoặc tình trạng, không thể được sửa chữa, điều chỉnh hoặc cải thiện. ngụ ý tính chất cố định, bất biến hoặc không thể sửa chữa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The constitution contains several unamendable clauses. (Hiến pháp một số điều khoản không thể sửa đổi.)
    • The damage to the antique vase was unamendable. (Vết hư hỏng trên chiếc bình cổ không thể sửa chữa được.)
    • His decision was final and unamendable. (Quyết định của anh ấy cuối cùng không thể thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp : Thường dùng để mô tả các điều khoản trong hiến pháp hoặc hiệp ước được thiết kế để không bao giờ bị thay đổi.

    • The basic principles of the treaty are declared unamendable. (Các nguyên tắc cơ bản của hiệp ước được tuyên bố không thể sửa đổi.)
  • Trong ngữ cảnh trừu tượng: Có thể mô tả một lỗi lầm, tình huống hoặc đặc điểm tính cách được coi không thể sửa chữa.

    • She viewed his stubbornness as an unamendable flaw. ( ấy xem tính bướng bỉnh của anh ta như một khiếm khuyết không thể sửa được.)
Biến thể từ gần giống
  • Unamendability (danh từ): Tính chất không thể sửa đổi.
    • The unamendability of the core principles ensures stability. (Tính không thể sửa đổi của các nguyên tắc cốt lõi đảm bảo sự ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Irreversible: không thể đảo ngược, không thể thay đổi.
  • Immutable: bất biến, không thay đổi.
  • Inalterable: không thể thay đổi.
  • Irreparable: không thể sửa chữa, không thể cứu vãn (thường cho thiệt hại vật chất hoặc tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Amendable: có thể sửa đổi, có thể cải thiện.
  • Alterable: có thể thay đổi.
  • Reversible: có thể đảo ngược.
  • Fixable: có thể sửa chữa.
unamendable

The contract is unamendable after signing.

tính từ
  1. không thể sửa được; không cải thiện được

Từ gần giống