unapplied

/'ʌnə'plaid/
tính từ
  1. không được áp dụng; không được thi hành
  2. (+ for) chưa ai làm đơn xin
    • post still unapplied for
      chỗ làm còn chưa ai đưa đơn xin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unapplied
The job posting is still unapplied for.