unapproved

/'ʌnə'pru:vd/
Học thuật
Thân thiện
unapproved

The committee rejected the unapproved proposal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được tán thành, không được chấp thuận: Chỉ một cái đó không nhận được sự đồng ý, ủng hộ hoặc cho phép chính thức từ một người hoặc tổ chức thẩm quyền.
    • Không được chuẩn y: Chỉ một cái đó không được xác nhận hoặc phê duyệt một cách chính thức theo các quy tắc hoặc tiêu chuẩn đã định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The construction work began with unapproved plans. (Công trình xây dựng bắt đầu với những bản kế hoạch không được phê duyệt.)
    • Her unapproved absence from the meeting was noted. (Sự vắng mặt không được chấp thuận của ấy trong cuộc họp đã bị ghi nhận.)
    • They used unapproved materials in the experiment. (Họ đã sử dụng các vật liệu không được chuẩn y trong thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "remain unapproved": vẫn chưa được chấp thuận.

    • The budget proposal remains unapproved by the board. (Đề xuất ngân sách vẫn chưa được hội đồng chấp thuận.)
  • "deemed unapproved": bị coi không được chấp thuận.

    • Any modification deemed unapproved must be reversed. (Bất kỳ sự sửa đổi nào bị coi không được chấp thuận đều phải được hoàn nguyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Disapproved (adj): bị từ chối, bị phản đối (nhấn mạnh hành động từ chối rõ ràng).
  • Unauthorized (adj): trái phép, không quyền hạn (nhấn mạnh việc thiếu quyền hoặc giấy phép).
  • Non-approved (adj): không được phê duyệt (cách diễn đạt khác, ít phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Unsanctioned: không được chính thức cho phép.
  • Unendorsed: không được xác nhận, ủng hộ.
  • Unratified: chưa được phê chuẩn (thường dùng cho hiệp ước, thỏa thuận).
Từ trái nghĩa
  • Approved: được chấp thuận, được phê duyệt.
  • Authorized: được ủy quyền, được cho phép.
  • Sanctioned: được chính thức phê chuẩn.
unapproved

The committee rejected the unapproved proposal.

tính từ (+ of)
  1. không được tán thành, không được chấp thuận
  2. không được chuẩn y

Từ gần giống