unproved

/'ʌn'pru:vd/ Cách viết khác : (unproven) /'ʌn'pru:vd/
tính từ
  1. không bằng chứng, không được chứng minh
    • an unproved accusation
      một lời tố cáo không bằng chứng
  2. chưa được thử thách
    • unproved loyalty
      lòng trung thành chưa qua thử thách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

unproved
The scientist presented an unproved hypothesis to the research team.