unashamed

/'ʌnə'ʃeimd/
tính từ
  1. không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ
    • to be unashamed of doing something
      làm việc không biết xấu hổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unashamed
She stood unashamed in the spotlight after her honest speech.