unassured

/'ʌnə'ʃuəd/
Học thuật
Thân thiện
unassured

He felt unassured as he stood before the large audience.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chắc chắn, không tự tin: Trạng thái thiếu sự tin tưởng vào bản thân, vào kết quả hoặc vào một tình huống nào đó. Cảm giác lo lắng, nghi ngờ không sự đảm bảo.
    • Không quả quyết, do dự: Thể hiện qua hành vi, lời nói hoặc dáng điệu thiếu sự dứt khoát vững vàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She felt unassured about her ability to lead the project. ( ấy cảm thấy không chắc chắn về khả năng lãnh đạo dự án của mình.)
    • His unassured steps on the icy path made everyone nervous. (Những bước đi không vững chắc của anh ấy trên con đường đóng băng khiến mọi người lo lắng.)
    • The team was unassured of victory until the final whistle. (Đội bóng không chắc chắn về chiến thắng cho đến tiếng còi cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be unassured of something": không chắc chắn về điều đó.

    • Investors are unassured of the market's stability. (Các nhà đầu không chắc chắn về sự ổn định của thị trường.)
  • "an unassured manner": một cách thức, thái độ thiếu tự tin.

    • He answered the questions in an unassured manner, often hesitating. (Anh ấy trả lời các câu hỏi một cách thiếu tự tin, thường hay do dự.)
Biến thể từ gần giống
  • Unassuredly (trạng từ): một cách không chắc chắn, thiếu tự tin.
    • He spoke unassuredly during the presentation. (Anh ấy đã nói một cách thiếu tự tin trong buổi thuyết trình.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncertain: không chắc chắn.
  • Insecure: bất an, thiếu tự tin.
  • Hesitant: do dự, ngập ngừng.
  • Timid: nhút nhát, rụt rè.
Từ trái nghĩa
  • Assured: chắc chắn, tự tin.
  • Confident: tự tin.
  • Certain: chắc chắn.
  • Decisive: quyết đoán.
unassured

He felt unassured as he stood before the large audience.

tính từ
  1. không chắc chắn (kết quả)
  2. không quả quyết, không vững chắc (bước, dáng đi)

Từ tương tự