insecure

/,insi'kjuə/
tính từ
  1. không an toàn
  2. không vững chắc, bấp bênh
    • insecure foundations
      nền tảng không vững chắc
    • an insecure person
      một con người không vững (dễ sợ hâi, dễ dao động...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "insecure"

insecure
A child feels insecure on the first day at a new school.