unatonable
/'ʌnə'tounəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không thể chuộc lại, không thể đền bù: Dùng để mô tả một tội lỗi, lỗi lầm hoặc hành động sai trái quá nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa, chuộc lỗi hay đền bù bằng bất kỳ cách nào.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- He believed his betrayal was an unatonable sin. (Anh ta tin rằng sự phản bội của mình là một tội lỗi không thể chuộc.)
- The damage done to their friendship felt unatonable. (Tổn thất gây ra cho tình bạn của họ dường như không thể bù đắp được.)
- Some crimes are considered so heinous that they are unatonable. (Một số tội ác bị coi là quá tàn độc đến mức không thể chuộc lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"unatonable guilt": mặc cảm tội lỗi không thể chuộc.
- She was haunted by an unatonable guilt for the rest of her life. (Bà ấy bị ám ảnh bởi một mặc cảm tội lỗi không thể chuộc suốt phần đời còn lại.)
"an unatonable debt": một món nợ không thể trả.
- His kindness created an unatonable debt of gratitude in her heart. (Lòng tốt của anh đã tạo ra một món nợ ân tình không thể trả trong lòng cô.)
Biến thể và từ gần giống
Atonable (adj): có thể chuộc lại, có thể đền bù.
- The mistake was serious but atonable. (Sai lầm đó nghiêm trọng nhưng có thể chuộc lại.)
Atonement (n): sự chuộc lỗi, sự đền tội.
- He sought atonement for his past actions. (Anh ta tìm kiếm sự chuộc lỗi cho những hành động trong quá khứ của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Inexpiable: không thể chuộc, không thể đền (tội).
- Irredeemable: không thể cứu vãn, không thể chuộc lại.
- Unforgivable: không thể tha thứ.
Từ trái nghĩa
- Atonable: có thể chuộc lỗi.
- Expiable: có thể chuộc tội.
- Forgivable: có thể tha thứ.
- Redeemable: có thể chuộc lại, có thể cứu vãn.
tính từ
- không chuộc được, không đền được (tội lỗi)