untenable

/' n'ten bl/
Học thuật
Thân thiện
untenable

His argument was untenable from the very beginning.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể giữ được, không vững: Dùng để mô tả một vị trí, tình huống, hoặc quan điểm không thể duy trì lâu dài quá yếu, dễ bị tấn công hoặc phản bác.
    • Không thể bảo vệ được, không thể biện hộ được: Dùng để mô tả một lý thuyết, lập luận, hoặc lời giải thích không cơ sở vững chắc, dễ dàng bị chứng minh sai hoặc không hợp .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the scandal, the minister's position became untenable and he had to resign. (Sau vụ bê bối, vị trí của vị bộ trưởng trở nên không thể giữ được ông ấy buộc phải từ chức.)
    • The scientist's hypothesis was proven untenable by new evidence. (Giả thuyết của nhà khoa học đã bị chứng minh không thể bảo vệ được bởi bằng chứng mới.)
    • Living in that remote village without a car is an untenable situation. (Sốngngôi làng hẻo lánh đó không ô tô một tình thế không thể duy trì được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a position untenable": làm cho một vị trí không thể giữ được.

    • The constant criticism from his own party made his leadership untenable. (Những chỉ trích liên tục từ chính đảng của ông đã khiến vị trí lãnh đạo của ông không thể giữ được.)
  • "an untenable argument": một lập luận không thể bảo vệ được.

    • His defense in court was full of contradictions and was deemed untenable. (Lời biện hộ của anh ta tại tòa đầy mâu thuẫn bị coi không thể bảo vệ được.)
Biến thể từ gần giống
  • Untenable không dạng danh từ, động từ, hoặc trạng từ phổ biến trực tiếp. một tính từ.
  • Untenability (danh từ, ít phổ biến hơn): tính chất không thể giữ vững hoặc bảo vệ được.
    • The untenability of their plan was obvious to everyone. (Tính chất không thể thực hiện được của kế hoạch họ điều hiển nhiên với mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Indefensible: không thể bảo vệ được.
  • Unjustifiable: không thể biện minh được.
  • Unmaintainable: không thể duy trì được.
  • Unsupportable: không thể chống đỡ được.
Từ trái nghĩa
  • Tenable: có thể giữ được, có thể bảo vệ được.
  • Defensible: có thể bảo vệ được.
  • Justifiable: có thể biện minh được.
  • Sustainable: có thể duy trì được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp với từ "untenable" một tính từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "untenable".
untenable

His argument was untenable from the very beginning.

tính từ
  1. không giữ được, không vững
    • an untenable position
      một vị trí không giữ được
  2. không c i được, không biện hộ được, không bo vệ được
    • an untenable theory
      một lý thuyết không bo vệ được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống