unbeatable

/'ʌn'bi:təbl/
Học thuật
Thân thiện
unbeatable

The team's unbeatable record fills them with pride.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể đánh bại được, không thể thắng nổi: Dùng để mô tả một người, đội nhóm, hoặc thứ đó quá mạnh, quá tốt đến mức không ai có thể vượt qua hoặc đánh bại được họ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Their team has an unbeatable record this season. (Đội của họ một thành tích không thể đánh bại được trong mùa giải này.)
    • This store offers unbeatable prices. (Cửa hàng này đưa ra những mức giá không thể chê vào đâu được.)
    • Her optimism is simply unbeatable. (Sự lạc quan của ấy đơn giản không lay chuyển nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unbeatable combination": sự kết hợp không thể đánh bại.

    • Hard work and talent are an unbeatable combination. (Sự chăm chỉ tài năng một sự kết hợp không thể đánh bại.)
  • "seem/remain unbeatable": có vẻ như / vẫn không thể đánh bại.

    • The champion seems unbeatable at the moment. (Nhàđịch có vẻ như là bất khả chiến bại vào lúc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Unbeaten (adj): chưa từng bị đánh bại, bất bại.

    • The boxer retired with an unbeaten record. ( quyền Anh đó giải nghệ với thành tích bất bại.)
  • Invincible (adj): bất khả chiến bại (nhấn mạnh sức mạnh tuyệt đối, thường dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc ẩn dụ).

    • He felt invincible after winning the championship. (Anh ấy cảm thấy mình bất khả chiến bại sau khi giành chứcđịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Invincible: bất khả chiến bại.
  • Unconquerable: không thể chinh phục được.
  • Unassailable: không thể công kích, không thể bác bỏ (dùng cho lập luận, vị trí).
Từ trái nghĩa
  • Beatable: có thể đánh bại được.
  • Vulnerable: dễ bị tổn thương, dễ bị đánh bại.
  • Defeatable: có thể đánh bại.
unbeatable

The team's unbeatable record fills them with pride.

tính từ
  1. không thể thắng nổi, không thể đánh bại được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự