invincible

/in'vinsəbl/
tính từ
  1. địch, không thể bị đánh bại
  2. không thể khắc phục được (khó khăn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "invincible"

Từ có nhắc đến "invincible"

invincible
The team felt invincible after their decisive victory.