unbigoted

/'ʌn'baind/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thành kiến, không định kiến: Chỉ trạng thái tư tưởng cởi mở, sẵn sàng chấp nhận tôn trọng những ý kiến, niềm tin, phong tục hoặc con người khác biệt không sự thiên vị, thù địch hay phán xét trước.
    • Không cố chấp, không giáo điều: Miêu tả một người không bám chặt một cách cứng nhắc vào quan điểm của mình sẵn sàng xem xét các lập luận khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her unbigoted views made her a respected mediator in the community. (Quan điểm không thành kiến của ấy đã khiến trở thành người hòa giải được kính trọng trong cộng đồng.)
    • We need an unbigoted approach to understand different cultures. (Chúng ta cần một cách tiếp cận không định kiến để hiểu các nền văn hóa khác nhau.)
    • He is known for being fair and unbigoted in his judgments. (Anh ấy được biết đến người công bằng không thành kiến trong các phán xét của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To remain unbigoted": giữ vững tư tưởng không định kiến.

    • Despite the heated debate, she managed to remain unbigoted and listen to all sides. (Bất chấp cuộc tranh luận căng thẳng, ấy vẫn giữ được tư tưởng không định kiến lắng nghe tất cả các bên.)
  • "An unbigoted mind": một tâm trí cởi mở, không thành kiến.

    • Scientific inquiry requires an unbigoted mind. (Tìm hiểu khoa học đòi hỏi một tâm trí cởi mở, không thành kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Unbigotedness (danh từ): đặc tính không thành kiến, sự cởi mở.
    • His unbigotedness is his greatest strength. (Đức tính không thành kiến của anh ấy điểm mạnh lớn nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Open-minded: cởi mở, sẵn sàng tiếp thu.
  • Tolerant: khoan dung, rộng lượng.
  • Unprejudiced: không thành kiến, không thiên vị.
  • Impartial: vô tư, công bằng.
Từ trái nghĩa
  • Bigoted: hủ lậu, thành kiến.
  • Prejudiced: thành kiến.
  • Biased: thiên vị.
  • Close-minded: đầu óc hẹp hòi, bảo thủ.
tính từ
  1. không tin mù quáng

Từ tương tự