tolerant

/'tɔlərənt/
Học thuật
Thân thiện
tolerant

A teacher is tolerant of different student opinions during a class discussion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khoan dung, hay tha thứ: thái độ chấp nhận tôn trọng những ý kiến, hành vi, hoặc niềm tin khác biệt với mình không phán xét hay phản đối gay gắt.
    • Kiên nhẫn: khả năng chịu đựng sự khó chịu, bất tiện hoặc chậm trễ không trở nên tức giận hoặc bực bội.
    • Chịu được: khả năng chịu đựng hoặc tồn tại trong một điều kiện khắc nghiệt nào đó ( dụ: thuốc, môi trường) không bị tổn hại.
dụ sử dụng
  • Khoan dung, hay tha thứ:

    • She is very tolerant of different religious beliefs. ( ấy rất khoan dung với những tín ngưỡng tôn giáo khác nhau.)
    • We should be more tolerant of other people's mistakes. (Chúng ta nên tha thứ nhiều hơn cho những sai lầm của người khác.)
  • Kiên nhẫn:

    • The teacher was remarkably tolerant of the noisy classroom. (Giáo viên đã kiên nhẫn một cách đáng kể với lớp học ồn ào.)
  • Chịu được:

    • This plant is tolerant of drought. (Loại cây này chịu được hạn hán.)
    • Some patients become tolerant to the medication over time. (Một số bệnh nhân trở nên chịu được thuốc theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be tolerant of/towards something/someone": thể hiện sự khoan dung, chấp nhận đối với điều /ai đó.

    • A healthy society is tolerant of diverse opinions. (Một xã hội lành mạnh khoan dung với những quan điểm đa dạng.)
  • "tolerant attitude": thái độ khoan dung.

    • His tolerant attitude makes him easy to work with. (Thái độ khoan dung của anh ấy khiến anh ấy dễ làm việc cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tolerance (danh từ): sự khoan dung, sự chịu đựng, độ dung sai.

    • Religious tolerance is essential for peace. (Sự khoan dung tôn giáo điều cần thiết cho hòa bình.)
    • The machine has a tolerance of 0.1 millimeters. (Máy độ dung sai 0,1 milimét.)
  • Tolerate (động từ): chịu đựng, khoan dung cho.

    • I cannot tolerate such rude behavior. (Tôi không thể chịu đựng hành vi thô lỗ như vậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Broad-minded: tư tưởng rộng rãi, cởi mở.
  • Patient: kiên nhẫn.
  • Forbearing: nhẫn nại, chịu đựng.
  • Accepting: chấp nhận.
Từ trái nghĩa
  • Intolerant: không khoan dung, cố chấp.
  • Prejudiced: thành kiến.
  • Impatient: thiếu kiên nhẫn.
tolerant

A teacher is tolerant of different student opinions during a class discussion.

tính từ
  1. khoan dung, hay tha thứ
  2. kiên nhẫn
  3. chịu được (thuốc)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "tolerant"

Từ có nhắc đến "tolerant"