unbloody

/'ʌn'blʌdi/
tính từ
  1. thiếu máu
    • unbloody lip
      môi nhợt nhạt
  2. không đổ máu
    • unbloody victory
      chiến thắng không đổ máu
  3. không khát máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unbloody
The peaceful protest led to an unbloody transfer of power.