unbloody

/'ʌn'blʌdi/
Học thuật
Thân thiện
unbloody

The peaceful protest led to an unbloody transfer of power.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đổ máu, không sự chém giết: Mô tả một sự kiện, chiến thắng, hoặc sự thay đổi đạt được không cần phải sử dụng bạo lực hoặc gây ra thương vong.
    • Thiếu máu, nhợt nhạt (về ngoại hình): Mô tả một bộ phận trên cơ thể, như môi, màu sắc nhợt nhạt, thiếu sắc hồng khỏe mạnh.
    • Không khát máu, không tàn bạo: Mô tả bản chất của một người hoặc một hành động không hung bạo, không thích gây đổ máu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The revolution was surprisingly unbloody. (Cuộc cách mạng diễn ra một cách đáng ngạc nhiên không đổ máu.)
    • Her face was pale and her lips were unbloody from the cold. (Mặt ấy tái nhợt đôi môi thì thiếu máu lạnh.)
    • He was known as an unbloody ruler who preferred diplomacy. (Ông ấy được biết đến như một vị vua không khát máu, người luôn ưu tiên ngoại giao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unbloody victory": chiến thắng không đổ máu.

    • The negotiation resulted in an unbloody victory for both nations. (Cuộc đàm phán đã mang lại một chiến thắng không đổ máu cho cả hai quốc gia.)
  • "unbloody transfer of power": sự chuyển giao quyền lực không đổ máu.

    • The country celebrated the peaceful and unbloody transfer of power. (Đất nước ăn mừng sự chuyển giao quyền lực hòa bình không đổ máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bloodless (adj): không đổ máu, nhợt nhạt. (Từ đồng nghĩa gần nhất).
  • Nonviolent (adj): bất bạo động.
  • Pale (adj): nhợt nhạt, xanh xao.
Từ đồng nghĩa
  • Peaceful: hòa bình, ôn hòa.
  • Non-bloody: không đổ máu.
  • Pallid: tái nhợt, xanh xao (về ngoại hình).
Từ trái nghĩa
  • Bloody: đẫm máu, máu.
  • Violent: bạo lực.
  • Bloodthirsty: khát máu.
  • Ruddy: hồng hào (về ngoại hình).
unbloody

The peaceful protest led to an unbloody transfer of power.

tính từ
  1. thiếu máu
    • unbloody lip
      môi nhợt nhạt
  2. không đổ máu
    • unbloody victory
      chiến thắng không đổ máu
  3. không khát máu

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự