unbosom

/ʌn'buzəm/
ngoại động từ
  1. thổ lộ, bày tỏ
    • to unbosom oneself
      thổ lộ tâm can

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

unbosom
She decided to unbosom her worries to her best friend.