relieve

/ri'li:v/
ngoại động từ
  1. làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi
    • to relieve someone's mind
      làm ai an tâm
    • to feel relieved
      cảm thấy yên lòng
  2. làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...)
    • to relieve someone's anxiety
      làm cho ai bớt lo âu
    • to relieve someone of his load
      làm nhẹ bớt gánh nặng cho ai, cất gánh nặng cho ai
    • to relieve someone's of his position
      cách chức ai
    • to relieve one's feelings
      nói hết cho hả dạ, nói hết ý nghĩ của mình cho nhẹ người
    • to relieve someone of his cash (purse)
      (đùa cợt) đỡ nhẹ túi tiền của ai
  3. giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ
  4. giải vây
    • the town was relieved
      thành phố đã được giải vây
  5. đổi (gác)
  6. (kỹ thuật) khai thông
  7. làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng
ngoại động từ
  1. đắp (khắc, chạm) nổi
  2. nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "relieve"

relieve
The nurse gives the patient a pill to relieve his headache.