unburned

/'ʌn'bə:nd/ Cách viết khác : (unburnt) /'ʌn'bə:nt/
Học thuật
Thân thiện
unburned

A worker stacks unburned bricks in a sunny yard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không cháy, chưa bị đốt cháy: Trạng thái của một vật liệu hoặc chất chưa trải qua quá trình đốt cháy, vẫn còn nguyên vẹn.
    • Không nung (gạch): Trạng thái của gạch chưa được nung qua lửa, vẫn còndạng mộc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the fire, we found some unburned wood in the corner of the room. (Sau đám cháy, chúng tôi tìm thấy một vài thanh gỗ không cháygóc phòng.)
    • The archaeologists discovered unburned bricks from the ancient city wall. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra những viên gạch không nung từ bức tường thành cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unburned fuel": nhiên liệu chưa cháy hết.

    • The engine's inefficiency results in unburned fuel being released into the atmosphere. (Sự kém hiệu quả của động cơ dẫn đến việc nhiên liệu chưa cháy hết bị thải ra khí quyển.)
  • "unburned carbon": carbon chưa cháy.

    • The analysis showed a high percentage of unburned carbon in the ash. (Phân tích cho thấy tỷ lệ carbon chưa cháy cao trong tro.)
Biến thể từ gần giống
  • Unburnt (adj): (cách viết khác) không cháy, không nung.
    • This is an alternative spelling for "unburned". (Đây cách viết khác của "unburned".)
Từ đồng nghĩa
  • Unconsumed: chưa bị tiêu thụ/đốt cháy.
  • Intact: nguyên vẹn, chưa bị hư hại (có thể do lửa).
Từ trái nghĩa
  • Burned/Burnt: đã cháy, đã nung.
  • Combusted: đã bốc cháy.
unburned

A worker stacks unburned bricks in a sunny yard.

tính từ
  1. không cháy
  2. không nung (gạch)

Từ gần giống