uncandid

/'ʌn'kændid/
tính từ
  1. không thật thà, không ngay thẳng, xảo trá
  2. thiên vị; thành kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "uncandid"

uncandid
A witness gave an uncandid answer during the trial.