uncensured

/'ʌn'senʃəd/
Học thuật
Thân thiện
uncensured

The artist's uncensured work was displayed in the gallery.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị phê bình, không bị chỉ trích: Trạng thái của một người, hành động hoặc ý kiến không bị lên án, khiển trách hoặc bày tỏ sự không tán thành một cách chính thức hoặc công khai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His controversial remarks went uncensured by the committee. (Những nhận xét gây tranh cãi của ông ấy đã không bị ủy ban khiển trách.)
    • The error in the report remained uncensured, which surprised many. (Lỗi trong báo cáo vẫn không bị chỉ trích, điều này khiến nhiều người ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave something uncensured": để một điều đó không bị phê phán hoặc lên án.

    • The administration left the misconduct uncensured, leading to public outrage. (Ban lãnh đạo để cho hành vi sai trái đó không bị khiển trách, dẫn đến sự phẫn nộ của công chúng.)
  • "to stand uncensured": đứng vững không bị chỉ trích (thường trong một bối cảnh chính thức).

    • Despite the allegations, his record stands uncensured. (Bất chấp những cáo buộc, thành tích của ông ấy vẫn không bị phê bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Censure (động từ/danh từ): sự khiển trách, phê phán chính thức; hành động phê phán.

    • The senator faced censure for his actions. (Thượng nghị sĩ phải đối mặt với sự khiển trách hành động của mình.)
  • Uncensored (tính từ): không bị kiểm duyệt (về nội dung thông tin).

    • They published the uncensored version of the interview. (Họ đã xuất bản bản không kiểm duyệt của cuộc phỏng vấn.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncriticized: không bị phê bình.
  • Unreproached: không bị khiển trách.
  • Uncondemned: không bị lên án.
Từ trái nghĩa
  • Censured: bị khiển trách, bị phê bình.
  • Condemned: bị lên án.
  • Criticized: bị chỉ trích.
uncensured

The artist's uncensured work was displayed in the gallery.

tính từ
  1. không bị phê bình, không bị chỉ trích

Từ gần giống