uncheckable

/'ʌn'tʃekəbl/
Học thuật
Thân thiện
uncheckable

The rumor about the missing keys proved uncheckable and spread through the office.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể kiểm tra được: Không thể xác minh, xác thực hoặc kiểm soát tính chính xác hoặc sự tồn tại của một điều đó.
    • Không thể ngăn cản được, không thể kìm hãm được: Mô tả một cái đó không thể bị dừng lại, kiềm chế hoặc kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The rumor was uncheckable due to a lack of credible sources. (Lời đồn không thể kiểm tra được do thiếu các nguồn tin đáng tin cậy.)
    • His enthusiasm for the project was uncheckable. (Sự nhiệt tình của anh ấy đối với dự án không thể kìm hãm được.)
    • We received uncheckable data from an anonymous tip. (Chúng tôi nhận được dữ liệu không thể kiểm tra được từ một đầu mối nặc danh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh học thuật hoặc báo chí: Thường dùng để mô tả thông tin, tuyên bố hoặc dữ liệu tính xác thực không thể được xác minh.

    • The historian dismissed the claim as an uncheckable anecdote. (Nhà sử học bác bỏ tuyên bố đó như một giai thoại không thể kiểm chứng.)
  • Trong bối cảnh mô tả cảm xúc hoặc hành động: Nhấn mạnh sự mãnh liệt, không thể kiểm soát.

    • A wave of uncheckable laughter spread through the room. (Một trận cười không thể kìm nén được lan khắp căn phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Unchecked (adj): Không bị kiểm soát, không bị ngăn chặn; đã xảy ra hoặc phát triển không sự can thiệp.
    • The unchecked growth of the city led to traffic problems. (Sự phát triển không được kiểm soát của thành phố dẫn đến các vấn đề giao thông.)
Từ đồng nghĩa
  • Unverifiable: Không thể xác minh được.
  • Uncontrollable: Không thể kiểm soát được.
  • Irrrepressible: Không thể đè nén, kìm nén được.
Từ trái nghĩa
  • Checkable: Có thể kiểm tra được.
  • Controllable: Có thể kiểm soát được.
  • Verifiable: Có thể xác minh được.
uncheckable

The rumor about the missing keys proved uncheckable and spread through the office.

tính từ
  1. không thể ngăn cản được, không thể kìm hãm được
  2. không thể kiểm tra được

Từ tương tự