unmanageable

/ʌn'mænidʤəbl/
tính từ
  1. khó trông nom, khó quản lý (công việc...)
  2. khó dạy; cứng đầu cứng cổ (trẻ con)
  3. khó cầm, khó sử dụng (đồ vật, máy móc...)
  4. khó làm chủ được, không làm chủ được (tình hình...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "unmanageable"

unmanageable
The toddler's unmanageable behavior made the shopping trip difficult.