unchristianize

/'ʌn'kristjənaiz/ Cách viết khác : (unchristianize) /'ʌn'kristjənaiz/
Học thuật
Thân thiện
unchristianize

The pastor warned that secular influences could unchristianize the community.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho bỏ đạo -đốc: Hành động khiến một người hoặc một nhóm người từ bỏ, rời khỏi hoặc không còn theo đạo -đốc nữa.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The conquerors sought to unchristianize the population through force and decree. (Những kẻ chinh phục tìm cách làm cho bỏ đạo -đốc dân chúng thông qua lực sắc lệnh.)
    • Some historians argue that the policy was designed to unchristianize the region over several generations. (Một số sử gia cho rằng chính sách đó được thiết kế để làm cho bỏ đạo -đốc khu vực này qua nhiều thế hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to unchristianize a culture": làm cho một nền văn hóa mất đi các yếu tố -đốc giáo.
    • The systematic removal of religious symbols was part of an effort to unchristianize the culture. (Việc loại bỏ hệ thống các biểu tượng tôn giáo một phần của nỗ lực làm cho nền văn hóa bỏ đạo -đốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Unchristian (adj): không theo đạo -đốc; trái với tinh thần hoặc giáo -đốc giáo.
    • His actions were considered unchristian by the community. (Hành động của anh ta bị cộng đồng coi không phải đạo -đốc.)
  • Dechristianize (v): (từ có nghĩa tương tự, thường dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc xã hội học) phi Cơ-đốc giáo hóa, loại bỏ ảnh hưởng của -đốc giáo.
Từ đồng nghĩa
  • Deconvert (from Christianity): (làm cho) cải đạo, rời bỏ (-đốc giáo).
  • Secularize: thế tục hóa (thường chỉ quá trình rộng hơn, có thể bao hàm việc làm bỏ đạo -đốc).
unchristianize

The pastor warned that secular influences could unchristianize the community.

ngoại động từ
  1. làm cho bỏ đạo -đốc

Từ gần giống