unchristianise
/'ʌn'kristjənaiz/ Cách viết khác : (unchristianize) /'ʌn'kristjənaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm cho bỏ đạo Cơ-đốc: Hành động khiến một người hoặc một nhóm người từ bỏ, rời khỏi hoặc mất đi đức tin hoặc sự thực hành theo Cơ đốc giáo.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The conquerors sought to unchristianise the population through force and propaganda. (Những kẻ chinh phục tìm cách làm cho dân chúng bỏ đạo Cơ-đốc thông qua vũ lực và tuyên truyền.)
- Some historians argue that the policy aimed to gradually unchristianise the region. (Một số sử gia cho rằng chính sách đó nhằm mục đích dần dần làm cho khu vực này bỏ đạo Cơ-đốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, lịch sử hoặc tôn giáo để mô tả các quá trình lịch sử hoặc xã hội có chủ đích nhằm loại bỏ ảnh hưởng của Cơ đốc giáo.
- Nó thường ngụ ý một hành động có chủ ý từ bên ngoài hoặc từ một thế lực đối lập, hơn là một sự lựa chọn cá nhân tự nguyện.
Biến thể và từ gần giống
- Unchristianize (v): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ) của "unchristianise".
- Dechristianise / Dechristianize (v): Phi Cơ đốc hóa. Có nghĩa tương tự, thường dùng để mô tả quá trình xã hội rộng lớn hơn.
- Secularise (v): Thế tục hóa. Nhấn mạnh việc tách rời khỏi ảnh hưởng tôn giáo nói chung, không chỉ riêng Cơ đốc giáo.
Từ đồng nghĩa
- Deconvert (from Christianity): (Làm cho) cải đạo, từ bỏ (Cơ đốc giáo) - thường nhấn mạnh hành động cá nhân hơn.
- Apostatise (v)/Cause to apostatise: (Làm cho) bội đạo, từ bỏ tôn giáo.
Từ trái nghĩa
- Christianise / Christianize (v): Cơ đốc hóa, truyền bá đạo Cơ-đốc.
- Convert (to Christianity) (v): (Làm cho) cải đạo sang Cơ đốc giáo.
ngoại động từ
- làm cho bỏ đạo Cơ-đốc