unclaimed
/'ʌn'kleimd/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không bị đòi hỏi, không bị yêu sách: Trạng thái của một vật, quyền lợi hoặc tài sản mà không có ai yêu cầu quyền sở hữu hoặc nhận lấy.
- Không có người nhận, bị bỏ quên: Dùng để mô tả những đồ vật, hành lý hoặc thư từ được để lại mà không có ai đến nhận.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The unclaimed luggage will be auctioned after 90 days. (Hành lý không có người nhận sẽ được bán đấu giá sau 90 ngày.)
- There is a large sum of unclaimed money in the government's account. (Có một khoản tiền lớn không bị đòi hỏi trong tài khoản của chính phủ.)
- Please check the unclaimed items counter at the airport. (Vui lòng kiểm tra quầy đồ vật bị bỏ quên tại sân bay.)
Các cách sử dụng nâng cao
"To go unclaimed": (của giải thưởng, tài sản) không có người nhận, không được yêu cầu.
- The lottery prize went unclaimed and was added to the next jackpot. (Giải xổ số không có người nhận và được cộng dồn vào giải độc đắc kỳ tiếp theo.)
"Unclaimed property": tài sản vô chủ, tài sản không có người nhận (thường do người sở hữu qua đời hoặc mất liên lạc).
- The state has a website where you can search for unclaimed property. (Tiểu bang có một trang web nơi bạn có thể tìm kiếm tài sản vô chủ.)
Biến thể và từ gần giống
- Claim (động từ): đòi hỏi, yêu sách, nhận lấy.
- Claimant (danh từ): người đòi hỏi, người yêu sách.
- Unclaimable (tính từ): không thể đòi được, không thể yêu sách được.
Từ đồng nghĩa
- Abandoned: bị bỏ rơi, bị từ bỏ.
- Ownerless: không có chủ, vô chủ.
- Forgotten: bị lãng quên.
Từ trái nghĩa
- Claimed: đã được đòi hỏi, đã có người nhận.
- Retrieved: đã được lấy lại, thu hồi.
tính từ
- không bị đòi hỏi; không bị yêu sách
- unclaimed rightquyền lợi không đòi hỏi
- unclaimed letterthư không người nhận