unclaimed

/'ʌn'kleimd/
tính từ
  1. không bị đòi hỏi; không bị yêu sách
    • unclaimed right
      quyền lợi không đòi hỏi
    • unclaimed letter
      thư không người nhận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

unclaimed
A suitcase sits unclaimed on the airport baggage carousel.