unconfessed

/'ʌnkən'fest/
tính từ
  1. không thú, không nhận, không nói ra
    • unconfessed crime
      tội không thú
  2. (tôn giáo) không xưng tội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

unconfessed
A priest listens to the unconfessed in the quiet church.