unconfessed

/'ʌnkən'fest/
Học thuật
Thân thiện
unconfessed

A priest listens to the unconfessed in the quiet church.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thú nhận, không thừa nhận: Chỉ trạng thái của một điều đó (thường tội lỗi, lỗi lầm hoặc cảm xúc) chưa được nói ra, chưa được thú nhận với người khác.
    • Không xưng tội: Trong bối cảnh tôn giáo, đặc biệt Công giáo, chỉ việc một người chưa thực hiện nghi thức xưng tội với linh mục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He carried the burden of his unconfessed guilt for years. (Anh ta mang gánh nặng tội lỗi chưa được thú nhận trong nhiều năm.)
    • The unconfessed crime continued to haunt the detective. (Vụ án chưa được thú tội tiếp tục ám ảnh viên thám tử.)
    • She died with her love remaining unconfessed. ( ấy qua đời với tình yêu vẫn còn chưa được thổ lộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "die unconfessed": chết chưa xưng tội (theo nghi thức tôn giáo).
    • In some traditions, it is believed that those who die unconfessed may face spiritual consequences. (Trong một số truyền thống, người ta tin rằng những ai chết chưa xưng tội có thể phải đối mặt với hậu quả về mặt tâm linh.)
Biến thể từ gần giống
  • Confess (động từ): thú nhận, xưng tội.
    • He finally confessed to the crime. (Cuối cùng anh ta đã thú nhận tội ác.)
  • Confessed (tính từ): đã thú nhận, đã xưng tội.
    • a confessed murderer (một kẻ giết người đã thú tội)
  • Confession (danh từ): sự thú nhận, lời xưng tội.
    • She went to the police station to make a confession. ( ấy đến đồn cảnh sát để thú tội.)
Từ đồng nghĩa
  • Unacknowledged: không được thừa nhận.
  • Unavowed: không được thừa nhận công khai.
  • Secret: bí mật, giấu kín.
Từ trái nghĩa
  • Confessed: đã thú nhận.
  • Acknowledged: đã được thừa nhận.
  • Avowed: đã tuyên bố công khai.
unconfessed

A priest listens to the unconfessed in the quiet church.

tính từ
  1. không thú, không nhận, không nói ra
    • unconfessed crime
      tội không thú
  2. (tôn giáo) không xưng tội

Từ tương tự