unconformable

/'ʌnkən'fɔ:məbl/
Học thuật
Thân thiện
unconformable

The new geological map shows an unconformable boundary between the rock layers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không phù hợp, không tương thích: Chỉ sự không ăn khớp, không phù hợp hoặc mâu thuẫn với một cái đó khác.
    • Ương bướng, khó bảo: Chỉ tính cách không dễ chịu, không sẵn sàng tuân theo hoặc thích nghi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His actions were unconformable with his earlier promises. (Hành động của anh ta không phù hợp với những lời hứa trước đó của chính mình.)
    • The new evidence is unconformable to the established theory. (Bằng chứng mới không tương thích với lý thuyết đã được thiết lập.)
    • She has an unconformable personality and often argues with her teachers. ( ấy tính cách ương bướng thường tranh cãi với giáo viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unconformable to/with something": không phù hợp với cái đó.

    • The witness's statement was unconformable with the video footage. (Lời khai của nhân chứng không phù hợp với cảnh quay video.)
  • "unconformable attitude": thái độ ương bướng, khó chịu.

    • His unconformable attitude made teamwork very difficult. (Thái độ ương bướng của anh ta khiến việc làm việc nhóm trở nên rất khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Unconformity (danh từ): sự không phù hợp, sự bất chỉnh hợp (thường dùng trong địa chất học).
    • The geologist studied the unconformity between the rock layers. (Nhà địa chất học nghiên cứu sự bất chỉnh hợp giữa các lớp đá.)
Từ đồng nghĩa
  • Incompatible: không tương thích.
  • Inconsistent: không nhất quán.
  • Contrary: trái ngược, ngang ngược.
  • Obstinate: ngoan cố, bướng bỉnh.
Từ trái nghĩa
  • Conformable: phù hợp, dễ bảo.
  • Compatible: tương thích.
  • Agreeable: dễ chịu, dễ đồng ý.
unconformable

The new geological map shows an unconformable boundary between the rock layers.

tính từ
  1. không thích hợp với nhau, xung khắc nhau
  2. ương bướng

Từ tương tự

Từ chứa "unconformable"