unconsumed

/'ʌnkən'sju:md/
tính từ
  1. chưa bị cháy hết; không bị thiêu huỷ
  2. chưa ăn; chưa tiêu dùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

unconsumed
The child left the unconsumed apple on the picnic blanket.