unexhausted

/'ʌnig'zɔ:stid/
tính từ
  1. không bị hút (không khí, hơi, nước, bụi...)
  2. không bị kiệt, không bị cạn; không dùng hết
  3. không mệt lử, không kiệt sức
  4. không được bàn hết khía cạnh, không được nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unexhausted
The well remains unexhausted even after a long drought.