uncooked

/'ʌn'kukt/
tính từ
  1. chưa nấu chín, còn sống
  2. không bị giả mạo, không bị sửa chữa (sổ sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "uncooked"

uncooked
The chef carefully examines the uncooked vegetables on the cutting board.