uncooked

/'ʌn'kukt/
Học thuật
Thân thiện
uncooked

The chef carefully examines the uncooked vegetables on the cutting board.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được nấu chín, còn sống: Dùng để mô tả thức ăn chưa trải qua quá trình nấu nướng bằng nhiệt.
    • Không bị giả mạo, không bị sửa chữa (sổ sách): (Nghĩa ít phổ biến hơn) Dùng để mô tả tài liệu, hồ sơ còn nguyên bản, chưa bị thay đổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sushi is made with uncooked fish. (Sushi được làm từ sống.)
    • It is dangerous to eat uncooked chicken. (Ăn thịt chưa chín nguy hiểm.)
    • The accountant presented the uncooked books to the auditor. (Kế toán viên trình sổ sách gốc chưa bị sửa chữa cho kiểm toán viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Uncooked state": trạng thái sống/chưa nấu.

    • The vegetables should be stored in their uncooked state. (Rau củ nên được bảo quảntrạng thái sống.)
  • "Uncooked data": dữ liệu thô, chưa qua xử lý.

    • The report was based on uncooked data from the survey. (Báo cáo dựa trên dữ liệu thô từ cuộc khảo sát.)
Biến thể từ gần giống
  • Raw (adj): sống, thô. (Từ đồng nghĩa gần nhất cho nghĩa thực phẩm).
  • Fresh (adj): tươi. (Có thể chỉ thực phẩm chưa qua chế biến nhưng vẫn tươi ngon).
  • Unprocessed (adj): chưa qua chế biến. (Có thể áp dụng rộng hơn, không chỉ cho thực phẩm).
Từ đồng nghĩa
  • Raw: sống, thô.
  • Unprepared: chưa được chuẩn bị/chế biến.
  • Unadulterated: nguyên chất, không pha trộn (có thể dùng cho nghĩa sổ sách).
Từ trái nghĩa
  • Cooked: đã nấu chín.
  • Processed: đã qua chế biến.
  • Altered: đã bị thay đổi, sửa chữa.
uncooked

The chef carefully examines the uncooked vegetables on the cutting board.

tính từ
  1. chưa nấu chín, còn sống
  2. không bị giả mạo, không bị sửa chữa (sổ sách)

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "uncooked"