raw

/rɔ:/
tính từ
  1. sống (chưa nấu chín)
    • raw meat
      thịt sống
  2. thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống
    • raw sugar
      đường thô
    • raw silk
      sống
    • raw marterial
      nguyên liệu
  3. non nớt, chưa kinh nghiệm, mới vào nghề
    • a raw workman
      một người thợ mới vào nghề
    • raw recruits
      tân binh
    • a raw hand
      người non nớt chưa kinh nghiệm
  4. trầy da chảy máu, đau buốt (vết thương)
  5. không viền
    • a raw edge of cloth
      mép vải không viền
  6. ấm lạnh; rét căm căm
    • raw weather
      thời tiết ấm lạnh
    • raw wind
      gió rét căm căm
  7. không gọt giũa, sống sượng
    • raw colours
      màu sống sượng
  8. không công bằng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bất lương, bất chính
    • a raw deal
      cách đối xử không công bằng; ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)) việc làm bất chính, sự thông đồng bất chính

Idioms

  • to pull a raw one
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện tục tĩu, nói chuyện nhảm
  • raw head and bloody bone
    ông ba bị, ông ngáo ộp
danh từ
  1. cái chưa được gọt giũa, cái còn để nguyên chất
  2. chỗ trầy da chảy máu, vết thương đau buốt
    • to touch somebody on the raw
      (nghĩa bóng) chạm nọc ai, chạm tự ái của ai, làm động lòng ai
ngoại động từ
  1. làm trầy da, làm trầy da chảy máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

raw
A chef carefully seasons a raw salmon fillet on a wooden cutting board.