uncouthness

/ʌn'ku:θnis/
danh từ
  1. tình trạng chưa văn minh (đời sống)
  2. sự thô lỗ, sự vụng về
  3. tình trạng hoang dã
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) tính lạ mắt, tính không quen thuộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

uncouthness
A guest's uncouthness at the formal dinner was evident.