uncovered

/ʌn'kʌvəd/
tính từ
  1. bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "uncovered"