unclothed

/'ʌn'klouðd/
tính từ
  1. trần truồng, không mặc quần áo
  2. bị lột quần áo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unclothed
A toddler runs unclothed through the sprinkler on a sunny lawn.