uncrossable

/'ʌn'krɔsəbl/
Học thuật
Thân thiện
uncrossable

A wide, uncrossable river flows through the deep valley.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể đi qua được, không thể vượt qua được: Mô tả một vật thể, khoảng cách, hoặc chướng ngại vật người ta không thể băng qua, vượt qua hoặc đi ngang qua một cách an toàn hoặc thực tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The river was swollen and uncrossable after the storm. (Dòng sông dâng cao không thể vượt qua được sau cơn bão.)
    • The border is guarded by soldiers and is completely uncrossable. (Biên giới được lính canh gác hoàn toàn không thể vượt qua được.)
    • The chasm was too wide and deep, making it uncrossable on foot. (Vực thẳm quá rộng sâu, khiến không thể băng qua bằng chân được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deemed uncrossable": được coi không thể vượt qua.

    • The mountain pass was deemed uncrossable in winter. (Đèo núi được coi không thể vượt qua vào mùa đông.)
  • "render something uncrossable": làm cho cái đó không thể đi qua.

    • The landslide rendered the main road uncrossable. (Vụ lở đất đã làm cho con đường chính không thể đi qua được.)
Biến thể từ gần giống
  • Crossable (adj): có thể vượt qua, có thể đi qua được. (Từ trái nghĩa trực tiếp).
  • Impassable (adj): không thể đi qua được. (Từ đồng nghĩa mạnh).
  • Unfordable (adj): không thể lội qua được (thường dùng cho sông).
Từ đồng nghĩa
  • Impassable: không thể đi qua.
  • Impenetrable: không thể xuyên qua, không thể vượt qua.
  • Unnavigable: không thể đi lại được (thường cho đường thủy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "uncrossable".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "uncrossable".)

uncrossable

A wide, uncrossable river flows through the deep valley.

tính từ
  1. không thể đi qua được, không thể vượt qua được

Từ gần giống