undamaged

/'ʌn'dæmidʤd/
tính từ
  1. không bị tổn hại, không bị hư hại; còn nguyên; còn tốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

undamaged
The package arrived undamaged after its long journey.