intact

/in'tækt/
tính từ
  1. không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn
  2. không bị thay đổi, không bị kém
  3. không bị ảnh hưởng
  4. không bị thiến, không bị hoạn
  5. còn trinh, còn màng trinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "intact"

intact
The fragile vase remained intact after the move.