underbade

/'ʌndə'bid/
ngoại động từ underbade, underbid; underbidden, underbid
  1. bỏ thầu rẻ hơn (người khác)
  2. xướng bài thấp hơn (bài người khác hay giá trị của bài) (bài brit)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

underbade
He underbade his competitor to win the construction contract.