underbid

/'ʌndə'bid/
Học thuật
Thân thiện
underbid

A contractor underbids the competition to win the project.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bỏ thầu rẻ hơn (người khác): Hành động đưa ra mức giá hoặc chi phí thấp hơn so với đối thủ trong một cuộc đấu thầu, đấu giá hoặc khi cạnh tranh để giành một hợp đồng.
    • Xướng bài thấp hơn (trong một số trò bài): Trong các trò chơi bài như bridge, hành động đánh giá thấp hơn sức mạnh thực tế của bài mình khi đấu thầu (bidding).
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa đấu thầu):
    • Our company underbid all competitors to win the construction contract. (Công ty chúng tôi bỏ thầu rẻ hơn tất cả đối thủ để giành hợp đồng xây dựng.)
    • They underbid us by 10%, so they got the project. (Họ bỏ thầu thấp hơn chúng tôi 10%, vậy họ đã nhận được dự án.)
  • Động từ (Nghĩa trong trò bài):
    • Be careful not to underbid when you have such a strong hand. (Hãy cẩn thận đừng xướng bài thấp hơn khi bạn một ván bài mạnh như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to underbid oneself": Tự hạ thấp giá trị hoặc năng lực của bản thân một cách không cần thiết, thường dẫn đến thiệt thòi.
    • In the negotiation, she underbid herself and accepted a lower salary than she deserved. (Trong cuộc đàm phán, ấy đã tự hạ thấp mình chấp nhận mức lương thấp hơn mức xứng đáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Underbidder (danh từ): Người bỏ thầu thấp hơn (nhưng không phải người thắng cuộc cuối cùng).
    • The underbidder was very disappointed. (Người bỏ thầu thấp hơn đã rất thất vọng.)
  • Underbidding (danh từ): Hành động bỏ thầu thấp.
    • Aggressive underbidding can lead to poor project quality. (Việc bỏ thầu thấp quá mức có thể dẫn đến chất lượng dự án kém.)
Từ đồng nghĩa
  • Undercut (động từ): Hạ giá, bán rẻ hơn (đối thủ).
  • Lowball (động từ, thông tục): Chào giá cực thấp, thường không thực tế.
Từ trái nghĩa
  • Overbid (động từ): Bỏ thầu cao hơn, trả giá cao hơn.
  • Outbid (động từ): Trả giá/ bỏ thầu cao hơn (ai đó).
underbid

A contractor underbids the competition to win the project.

ngoại động từ underbade, underbid; underbidden, underbid
  1. bỏ thầu rẻ hơn (người khác)
  2. xướng bài thấp hơn (bài người khác hay giá trị của bài) (bài brit)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "underbid"