undergo

/,ʌndə'gou/
ngoại động từ underwent; undergone
  1. chịu, bị, trải qua
    • to undergo a great change
      bị thay đổi lớn
    • to undergo hard trials
      chịu đựng những thử thách gay go

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "undergo"

undergo
The patient will undergo a routine medical scan.