underhung

/'ʌndə'hʌɳ/
Học thuật
Thân thiện
underhung

The bulldog has a distinctive underhung jaw.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhô ra (hàm dưới): Dùng để mô tả hàm dưới của một người hoặc động vật nhô ra xa hơn so với hàm trên.
    • hàm nhô (người): Chỉ đặc điểm của một người hàm dưới nhô ra phía trước.
    • Được đỡ từ phía dưới, đặc biệt nằm trên một đường ray thay vì được treo từ phía trên: Dùng trong kỹ thuật để mô tả một cấu trúc (như cửa trượt) được hỗ trợ di chuyển trên một đường ray ở phía dưới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old sailor had a distinctive, underhung jaw. (Ông thủy thủ già một hàm dưới nhô ra đặc biệt.)
    • The breed standard for some bulldogs includes an underhung jaw. (Tiêu chuẩn giống cho một số chó bulldog bao gồm hàm dưới nhô ra.)
    • The garage features underhung sliding doors that run on a bottom track. (Nhà để xe cửa trượt loại đỡ dưới chạy trên một đường ray ở đáy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ y học/nha khoa: Có thể dùng để mô tả tình trạng sai khớp cắn loại III, nơi hàm dưới phát triển quá mức.
  • Thuật ngữ kỹ thuật/xây dựng: Thường dùng để chỉ hệ thống cửa hoặc cấu treo, nơi toàn bộ tải trọng được đỡ bởi các bộ phận bên dưới.
Biến thể từ gần giống
  • Undershot (tính từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng để mô tả hàm dưới nhô ra ở chó ( dụ: ).
  • Prognathous (tính từ): (Thuật ngữ chuyên ngành) Chỉ hàm hoặc mặt nhô ra phía trước.
Từ đồng nghĩa
  • Protruding jaw: Hàm nhô ra.
  • Bottom-supported: Được đỡ từ phía dưới (cho nghĩa kỹ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Overhung: Nhô ra (hàm trên); được treo từ phía trên.
  • Retrusive jaw: Hàm lùi vào trong.
underhung

The bulldog has a distinctive underhung jaw.

tính từ
  1. nhô ra (hàm dưới)
  2. hàm nhô (người)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự