undershot

/'ʌndəʃɔt/
Học thuật
Thân thiện
undershot

An undershot bulldog sits patiently on a grassy lawn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Kỹ thuật) Được dẫn động từ phía dưới: Mô tả một bánh xe nước hoặc cấu khí được quay bằng lực của dòng nước hoặc nguồn năng lượng tác động vào phần dưới của .
    • (Động vật học) Hàm dưới nhô ra: Mô tả tình trạng hàm dưới của động vật (như chó, ) dài hơn nhô ra xa hơn so với hàm trên.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Kỹ thuật):
    • The old mill used an undershot water wheel. (Cối xay sử dụng một bánh xe nước được dẫn động từ phía dưới.)
  • Tính từ (Động vật học):
    • The bulldog is known for its characteristic undershot jaw. (Giống chó bulldog được biết đến với cái hàm dưới nhô ra đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Undershot wheel": Bánh xe nước dưới. Đây một thuật ngữ kỹ thuật cụ thể chỉ một loại bánh xe nước dòng chảy đập vào các cánh quạtphía dưới để làm quay .
    • The efficiency of an undershot wheel depends on the speed of the water current. (Hiệu suất của một bánh xe nước dưới phụ thuộc vào tốc độ của dòng nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Undershoot (động từ): Bắn/tiếp cận thấp hơn mục tiêu; không đạt được một mức độ hoặc giá trị dự kiến.
    • The plane undershot the runway during the storm. (Máy bay đã tiếp cận thấp hơn đường băng trong cơn bão.)
  • Underhung (tính từ): phần dưới nhô ra. Đây một từ đồng nghĩa chuyên ngành cho nghĩa "hàm dưới nhô ra".
    • An underhung jaw is a breed standard for some dogs. (Hàm dưới nhô ra tiêu chuẩn giống của một số loài chó.)
Từ đồng nghĩa
  • Prognathous (tính từ, sinh học): hàm nhô ra, thường dùng trong nhân chủng học động vật học.
  • Underdriven (tính từ, kỹ thuật): Được dẫn động từ phía dưới (ít phổ biến hơn).
undershot

An undershot bulldog sits patiently on a grassy lawn.

tính từ
  1. do dòng nước quay ở dưới (bánh xe)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự