underlain

/'ʌndəlain/
Học thuật
Thân thiện
underlain

A layer of gravel underlain the new concrete driveway.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ phân từ của "underlie"):
    • Nằm dưới, ở dưới: Chỉ việc nằm hoặc tồn tại bên dưới một vật thể, lớp, hoặc bề mặt khác.
    • Làm cơ sở cho, làm nền tảng cho: Chỉ việc tạo thành cơ sở, nguyên nhân cơ bản hoặc nền tảng hỗ trợ cho một cái đó trừu tượng hơn, như một ý tưởng, cảm xúc, hoặc tình huống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The ancient ruins are underlain by a layer of volcanic ash. (Những tàn tích cổ đại nằm trên một lớp tro núi lửa.)
    • Her calm demeanor has always been underlain by a fierce determination. (Vẻ ngoài điềm tĩnh của ấy luôn được đặt nền tảng bởi một sự quyết tâm mãnh liệt.)
    • The economic crisis was underlain by years of financial mismanagement. (Cuộc khủng hoảng kinh tế nguyên nhân cơ bản từ nhiều năm quản lý tài chính yếu kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong thể bị động: "Underlain" hầu như luôn được sử dụngdạng bị động (be underlain by something) để mô tả cái đó bên dưới hoặc là cơ sở cho chủ thể.
    • The agreement is underlain by a mutual desire for peace. (Thỏa thuận được đặt nền móng trên mong muốn chung về hòa bình.)
Biến thể từ liên quan
  • Underlie (động từ nguyên mẫu): nằm dưới, cơ sở cho.
    • Many assumptions underlie his theory. (Nhiều giả định làm nền tảng cho học thuyết của ông ấy.)
  • Underlay (động từ quá khứ đơn của "underlie"): đã nằm dưới, đã là cơ sở cho.
    • A sense of urgency underlay all their actions. (Một cảm giác cấp bách đã thúc đẩy mọi hành động của họ.)
  • Underlying (tính từ): tiềm ẩn, cơ bản.
    • We need to address the underlying cause of the problem. (Chúng ta cần giải quyết nguyên nhân cơ bản của vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
  • Form the basis of: tạo thành cơ sở của.
  • Support: hỗ trợ, chống đỡ (nghĩa trừu tượng).
  • Ground: đặt cơ sở trên.
  • Lie beneath: nằm bên dưới.
underlain

A layer of gravel underlain the new concrete driveway.

ngoại động từ underlay; underlain
  1. nằm dưới, ở dưới
  2. làm cơ sở cho, làm nền tảng cho (một học thuyết...)

Từ gần giống