underlay

/,ʌndə'lei/
Học thuật
Thân thiện
underlay

A worker places a thick foam underlay beneath a new carpet.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ, thời quá khứ: underlaid):

    • Đặt, lót, hoặc đỡ một vật đóbên dưới một vật khác: Hành động đặt một lớp vật liệu, một tấm đệm hoặc một bề mặt hỗ trợ bên dưới một vật khác để nâng đỡ, bảo vệ hoặc tạo độ phẳng.
    • Làm nền tảng, hỗ trợ (nghĩa ẩn dụ): Cung cấp sự hỗ trợ cơ bản hoặc nền tảng cho một cái đó.
  2. Danh từ:

    • Lớp lót, tấm đệm đặt bên dưới: Vật liệu (như thảm, giấy, cao su, xốp) được trải bên dưới một bề mặt khác (như thảm trải sàn, tấm ván) để cách âm, cách nhiệt, bảo vệ hoặc tạo bề mặt phẳng.
    • Giấy lót (trong in ấn): Mảnh giấy hoặc bìa cứng được đặt bên dưới khuôn chữ trong khung in để nâng cao mức in cho đều.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • We underlaid the new carpet with a thick foam pad for extra comfort. (Chúng tôi đã lót tấm thảm mới bằng một tấm đệm xốp dày để tăng thêm sự thoải mái.)
    • A strong belief in justice underlays all of her arguments. (Một niềm tin mạnh mẽ vào công lý làm nền tảng cho tất cả các lập luận của ấy.)
  • Danh từ:

    • Make sure you use a good quality rubber underlay beneath the laminate flooring. (Hãy đảm bảo bạn sử dụng một lớp lót cao su chất lượng tốt bên dưới sàn gỗ laminate.)
    • The printer adjusted the underlay to make the text print more clearly. (Người thợ in điều chỉnh giấy lót để chữ in được hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be underlaid by/with something": Được đặt nền tảng hoặc được hỗ trợ bởi cái đó (thường dùngdạng bị động).
    • The peace treaty was underlaid by a mutual desire for economic stability. (Hiệp ước hòa bình được đặt nền tảng bởi mong muốn chung về ổn định kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Underlayment (Danh từ): Từ đồng nghĩa chuyên ngành (đặc biệt trong xây dựng lát sàn) cho danh từ "underlay", chỉ lớp vật liệu lót bên dưới.

    • They installed a plywood underlayment before laying the tiles. (Họ lắp đặt một lớp lót ván ép trước khi lát gạch.)
  • Underlie (Động từ): Nằm bên dưới, nguyên nhân cơ bản hoặc cơ sở cho. Đây động từ gốc "underlay" dạng quá khứ.

    • Many factors underlie his decision to resign. (Nhiều yếu tố nằm bên dưới/ nguyên nhân cho quyết định từ chức của ông ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Support (nâng đỡ), cushion (lót đệm), line (lót), back (lót phía sau), reinforce (gia cố).
  • Danh từ: Padding (lớp đệm), lining (lớp lót), backing (lớp lót phía sau), substrate (lớp nền), base (lớp đế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "underlay" chủ yếu được sử dụng như một động từ chính hoặc danh từ, không các cụm phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "underlay".)

underlay

A worker places a thick foam underlay beneath a new carpet.

thời quá khứ của underlie
ngoại động từ underlaid
  1. đặt bên dưới
  2. đỡ, trụ
danh từ
  1. giấy lót (dưới chữ in cho chữ in nổi lên)

Từ gần giống